A+ A-

Bảng tra cứu mệnh cung phi 1919 đến 2026

Cũng giống như Niên Mênh, thì Cung Mệnh cũng được gán cho 1 trong 5 yếu tố Ngũ Hành là: Kim (kim loại) - Thủy (nước) - Mộc (thực vật) - Hỏa (lửa) - Thổ (đất). Tuy nhiên, với Niên Mệnh thì nam, nữ sinh cùng năm sẽ giống nhau, còn với Cung Mệnh thì nam, nữ sinh cùng năm sẽ không giống nhau.
Cung Mệnh (còn gọi là Cung Phi, Quẻ Mệnh hay Quái Mệnh) là chỉ một quẻ ứng với mỗi người. Đây là một khái niệm trong khoa Bát Trạch Minh Cảnh. Quẻ bao gồm 8 quẻ (Bát quái) là Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Ly, Khôn, Đoài, Càn. Mỗi một năm sinh (tính theo năm âm lịch) & tùy theo là nam hay nữ, mà sẽ ứng với một quẻ nhất định.
Cũng giống như Niên Mênh, thì Cung Mệnh cũng được gán cho 1 trong 5 yếu tố Ngũ Hành là: Kim (kim loại) - Thủy (nước) - Mộc (thực vật) - Hỏa (lửa) - Thổ (đất). Tuy nhiên, với Niên Mệnh thì nam, nữ sinh cùng năm sẽ giống nhau, còn với Cung Mệnh thì nam, nữ sinh cùng năm sẽ không giống nhau.
Ví dụ năm 1966 thì cả nam & nữ đều có Niên Mệnh là Thiên Hà Thủy (thuộc Thủy), nhưng Cung Mệnh của nam (1966) là quẻ Đoài (thuộc Kim), còn nữ (1966) là quẻ Cấn (thuộc Thổ).
Gần đây, trong vấn đề "Chọn lựa các thuộc tính của vật phẩm Phong Thủy (màu sắc, vật liệu...) sẽ dựa trên Niên Mệnh hay Cung Mệnh của chủ nhân?" đang nhận được nhiều quan tâm & lập luận trái chiều.
Vì vậy, dưới đây là "Bảng tra mệnh cung phi"do vtbachhoa.com thực hiện để các bạn tiện tham khảo khi cần tra cứu thông tin:
Vân Thành Bách Hóa (vtbachhoa.com)
Bảng tra cứu mệnh cung phi từ năm 1919 đến năm 2026

Bảng tra cứu mệnh cung phi